lưu hành
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa ra sử dụng rộng rãi trong xã hội: Chỉ việc một thứ gì đó (như tiền tệ, ấn phẩm, thông tin, hàng hóa) được chuyển từ người này sang người khác, từ nơi này qua nơi khác một cách phổ biến và được công nhận sử dụng.
- Được phép lưu chuyển và sử dụng hợp pháp: Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức để chỉ trạng thái một vật, tài liệu được phép tồn tại và di chuyển trong phạm vi quy định.
Ví dụ sử dụng
- (Một tổ chức chính thức phát hành và đưa vào sử dụng rộng rãi.)
- (Chưa được phép đưa ra sử dụng công khai.)
- (Chỉ được phép sử dụng và chuyển giao trong một nhóm, tổ chức nhất định.)
- (Đang được chuyển tay và sử dụng trái phép trong cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Được lưu hành" / "Bị cấm lưu hành": Cấu trúc bị động phổ biến, nhấn mạnh trạng thái được phép hoặc không được phép sử dụng chính thức.
- Sách giáo khoa mới đã chính thức được lưu hành trên toàn quốc.
- Các loại pháo nổ đã bị cấm lưu hành tại Việt Nam.
Biến thể và từ liên quan
- Lưu thông (động từ): Có nghĩa gần tương tự, thường nhấn mạnh đến sự di chuyển, vận động tuần hoàn (ví dụ: máu lưu thông, giao thông lưu thông, hàng hóa lưu thông). "Lưu hành" thiên về tính hợp pháp và sự cho phép sử dụng hơn.
- Phát hành (động từ): Là hành động ban đầu đưa một thứ ra (phát hành sách, phát hành tiền), sau đó thứ đó mới được "lưu hành".
- Truyền bá (động từ): Thiên về việc lan truyền ý tưởng, học thuyết, thường mang sắc thái chủ động tích cực.
Từ đồng nghĩa
- Lưu chuyển: Di chuyển và thay đổi vị trí giữa các đối tượng (thường dùng cho vốn, hàng hóa).
- Phổ biến: Trở nên thông dụng, rộng rãi (nghĩa rộng hơn, có thể không cần vật chất di chuyển).
Các cụm từ liên quan
- Phạm vi lưu hành: Chỉ không gian, đối tượng được phép sử dụng.
- Xe này có phạm vi lưu hành trong nội thành.
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS): Thuật ngữ chuyên ngành trong xuất nhập khẩu, chứng nhận hàng hóa được lưu thông tự do tại nước xuất khẩu.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Lưu hành nội bộ": Một cụm từ cố định, chỉ việc tài liệu, thông tin chỉ được phép sử dụng và chuyển giao trong nội bộ một cơ quan, tổ chức, không được công khai rộng rãi.
- Bản báo cáo này chỉ dùng cho mục đích lưu hành nội bộ.
- đg. Đưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội. Lưu hành loại tiền mới. Cấm lưu hành. Tài liệu lưu hành nội bộ (trong nội bộ một tổ chức).